TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

joa

/joːa/ giọng máy của trình duyệt

joa nghĩa là ừ, ờ.

Nghĩa của joa

Thán từ

  1. Thông tục Ừ, ờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ yes, yeah, well; expresses agreement in a hesitant manner.

Câu hỏi thường gặp

joa nghĩa là gì?

joa (thán từ) nghĩa là ừ, ờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.