TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jo

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/jɔː/ giọng máy của trình duyệt

jo nghĩa là ờ, ừ.

Cũng là một dạng biến đổi của Johannes — Giôn.

Nghĩa của jo

Thán từ

  1. Thông tục Ờ, ừ, vâng, dạ, phải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ yes, yeah, well; expresses agreement in a hesitant or ponderous manner.; yes; expresses firm agreement.

Câu hỏi thường gặp

jo nghĩa là gì?

jo (thán từ) nghĩa là ờ, ừ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.