der Brite
số nhiều: die Briten · sinh cách: des Briten
der Brite nghĩa là người anh.
Nghĩa của Brite
Danh từ · giống đực
- Người anh.
Biến cách của Brite (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Brite | die Briten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Briten | der Briten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Briten | den Briten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Briten | die Briten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brite
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Brite
- Die Briten zogen sich schließlich zurück. Người Anh cuối cùng cũng rút lui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #837309
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Briton (inhabitant of Great Britain)
Câu hỏi thường gặp
Brite nghĩa là gì?
Brite (danh từ) nghĩa là người anh.
Brite là der, die hay das?
Brite là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brite); số nhiều: die Briten.