TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Brite

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbʁɪtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Briten · sinh cách: des Briten

der Brite nghĩa là người anh.

Nghĩa của Brite

Danh từ · giống đực

  1. Người anh.

Biến cách của Brite (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Britedie Briten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Britender Briten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Britenden Briten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Britendie Briten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brite

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Brite

  • Die Briten zogen sich schließlich zurück. Người Anh cuối cùng cũng rút lui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #837309

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Briton (inhabitant of Great Britain)

Câu hỏi thường gặp

Brite nghĩa là gì?

Brite (danh từ) nghĩa là người anh.

Brite là der, die hay das?

Brite là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brite); số nhiều: die Briten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.