der Engländer
sinh cách: des Engländers
der Engländer nghĩa là người Anh.
Nghĩa của Engländer
Danh từ · giống đực
- Người Anh. (biên soạn)
- Mỏ lết (dụng cụ) (biên soạn)
Biến cách của Engländer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Engländer | die Engländer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Engländers | der Engländer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Engländer | den Engländern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Engländer | die Engländer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Engländer
Đồng nghĩa
Họ từ của Engländer
Câu ví dụ với Engländer
- Tom ist ein typischer Engländer. Tom là một người Anh điển hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2719261
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an English person (male or of unspecified gender), an Englander; an Englishman; any English-speaking person of origins unknown to the speaker; a British person; adjustable spanner (UK), adjustable wrench (US), adjustable wrench (US), crescent wrench (US), crescent spanner (AU, NZ)
Câu hỏi thường gặp
Engländer nghĩa là gì?
Engländer (danh từ) nghĩa là người Anh.
Engländer là der, die hay das?
Engländer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Engländer).