TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Engländer

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛŋlɛndɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Engländers

der Engländer nghĩa là người Anh.

Nghĩa của Engländer

Danh từ · giống đực

  1. Người Anh. (biên soạn)
  2. Mỏ lết (dụng cụ) (biên soạn)

Biến cách của Engländer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Engländerdie Engländer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Engländersder Engländer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Engländerden Engländern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Engländerdie Engländer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Engländer

Đồng nghĩa

Họ từ của Engländer

Câu ví dụ với Engländer

  • Tom ist ein typischer Engländer. Tom là một người Anh điển hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2719261

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an English person (male or of unspecified gender), an Englander; an Englishman; any English-speaking person of origins unknown to the speaker; a British person; adjustable spanner (UK), adjustable wrench (US), adjustable wrench (US), crescent wrench (US), crescent spanner (AU, NZ)

Câu hỏi thường gặp

Engländer nghĩa là gì?

Engländer (danh từ) nghĩa là người Anh.

Engländer là der, die hay das?

Engländer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Engländer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.