England
England nghĩa là nước anh, anh quốc, anh.
Nghĩa của England
Địa danh
- Nước Anh, Anh quốc.
Danh từ riêng
- Anh, nước anh, anh cát lợi, anh quốc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với England
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với England
- Was er über England gesagt hat, ist wahr. Những điều anh ta đã nói về nước Anh là đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #602706
- Als Student habe ich ein Auslandssemester in England verbracht. Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4055193
- Ich habe sechs Monate lang in England studiert, als ich Student war. Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #509803
- Im Jahre 2021 wurde an nur 36 % der weiterführenden Schulen in England Deutsch unterrichtet. Chỉ có 36 phần trăm trường cấp hai ở Anh dạy tiếng Đức vào năm 2021. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11132273
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng England (a constituent country of the United Kingdom); Great Britain (a large island of the United Kingdom in Northern Europe); United Kingdom (a kingdom and country in Northern Europe); the British Isles (an archipelago of Western Europe, including Ireland)
Câu hỏi thường gặp
England nghĩa là gì?
England (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là nước anh, anh quốc, anh.