englisch
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛŋ.lɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
englisch nghĩa là anh, tiếng anh.
Nghĩa của englisch
Tính từ
- Từ cổ Anh.
- Từ cổ Tiếng anh.
Danh từ riêng
Englisch- Tiếng anh.
So sánh của englisch
| So sánh hơn | englischer |
| So sánh nhất | am englischsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với englisch
Đồng nghĩa
Họ từ của englisch
Câu ví dụ với englisch
- Meine Mutter spricht nicht sehr gut Englisch. Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.Tatoeba #264
- Leider verstehe ich nicht gut Englisch. Tiếc là tôi không giỏi tiếng Anh lắm.Tatoeba #747071
- Ich will Englisch lernen. Tôi muốn học tiếng Anh.Tatoeba #423318
- Ich habe über zwei Stunden gebraucht, um einige Seiten Englisch zu übersetzen. Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.Tatoeba #421
- Sprechen Sie englisch? Bạn có nói tiếng Anh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11649091
- Sprichst du englisch? Bạn có nói tiếng Anh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11649575
- Viele englische Wörter stammen aus dem Latein. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2086047
- Tom übersetzte einen französischen Roman ins Englische. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ English; rare; angelic, angelical
- Danh từ A children’s game for three or more participants played with one goal. Players try to reduce the goalkeeper’s points by scoring volley goals. Missing the goal makes the respective player the goalkeeper. The first player
Câu hỏi thường gặp
englisch nghĩa là gì?
englisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là anh, tiếng anh.