der Engel
sinh cách: des Engels
der Engel nghĩa là thiên thần, thiên sứ.
Nghĩa của Engel
Danh từ · giống đực
- Thiên thần, thiên sứ.
Biến cách của Engel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Engel | die Engel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Engels | der Engel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Engel | den Engeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Engel | die Engel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Engel
- Heute früh habe ich einen Engel gesehen. Sáng nay, tôi thấy một thiên thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438375
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ angel
Câu hỏi thường gặp
Engel nghĩa là gì?
Engel (danh từ) nghĩa là thiên thần, thiên sứ.
Engel là der, die hay das?
Engel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Engel).