TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vereinigtes Königreich

/fɛɐ̯ˈʔaɪ̯nɪçtəs ˈkøːnɪçˌʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

Vereinigtes Königreich nghĩa là vương quốc anh, anh quốc.

Nghĩa của Vereinigtes Königreich

Danh từ riêng

  1. Vương quốc anh, anh quốc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vereinigtes Königreich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng United Kingdom (a kingdom and country in Northern Europe)

Câu hỏi thường gặp

Vereinigtes Königreich nghĩa là gì?

Vereinigtes Königreich (danh từ riêng) nghĩa là vương quốc anh, anh quốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.