vereinen
vereinen nghĩa là kết hợp, đoàn kết, hợp nhất, hòa hợp.
Cũng là một dạng biến đổi của Verein — Hiệp hội.
Nghĩa của vereinen
Động từ
- Kết hợp, đoàn kết.
- Hợp nhất, hòa hợp, hoà hợp, gộp.
Chia động từ vereinen
Hiện tại Präsens
- ich vereine
- du vereinst
- er/sie/es vereint
- wir vereinen
- ihr vereint
- sie/Sie vereinen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich vereinte
- du vereintest
- er/sie/es vereinte
- wir vereinten
- ihr vereintet
- sie/Sie vereinten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe vereint
- du hast vereint
- er/sie/es hat vereint
- wir haben vereint
- ihr habt vereint
- sie/Sie haben vereint
Tương lai Futur I
- ich werde vereinen
- du wirst vereinen
- er/sie/es wird vereinen
- wir werden vereinen
- ihr werdet vereinen
- sie/Sie werden vereinen
Giả định I Konjunktiv I
- ich vereine
- du vereinest
- er/sie/es vereine
- wir vereinen
- ihr vereinet
- sie/Sie vereinen
Mệnh lệnh Imperativ
- verein! (du)
- vereint! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của vereinen
Câu ví dụ với vereinen
- Jill ist das einzige Mädchen in unserem Verein. Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #837301
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to unite; to join (together); to combine
Câu hỏi thường gặp
vereinen nghĩa là gì?
vereinen (động từ) nghĩa là kết hợp, đoàn kết, hợp nhất, hòa hợp.
Chia động từ vereinen ở thì hiện tại thế nào?
ich vereine, du vereinst, er/sie/es vereint, wir vereinen, ihr vereint, sie/Sie vereinen. Phân từ II: vereint.