TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Großbritannien

/ˌɡʁoːs.bʁɪˈtan.jən/ giọng máy của trình duyệt

Großbritannien nghĩa là đại anh, nước anh, đảo anh.

Nghĩa của Großbritannien

Danh từ riêng

  1. Đại anh, nước anh, đảo anh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Großbritannien

Đồng nghĩa

Họ từ của Großbritannien

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Great Britain (a large island (sometimes also including some of the surrounding smaller islands) off the north-west coast of Western Europe, made up of England, Scotland, and Wales); Great Britain (the United Kingdom, a kingdom and country in Northern Europe including the island of Great Britain as well as Northern Ireland on the northeastern portion of the island of Ireland)

Câu hỏi thường gặp

Großbritannien nghĩa là gì?

Großbritannien (danh từ riêng) nghĩa là đại anh, nước anh, đảo anh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.