TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rollgabelschlüssel

danh từ giống đực
/ˈʁɔlɡaːbl̩ˌʃlʏsl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rollgabelschlüssels

der Rollgabelschlüssel nghĩa là mỏ lết.

Nghĩa của Rollgabelschlüssel

Danh từ · giống đực

  1. Mỏ lết.

Biến cách của Rollgabelschlüssel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rollgabelschlüsseldie Rollgabelschlüssel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rollgabelschlüsselsder Rollgabelschlüssel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rollgabelschlüsselden Rollgabelschlüsseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rollgabelschlüsseldie Rollgabelschlüssel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rollgabelschlüssel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adjustable spanner (UK), adjustable wrench (US), crescent wrench (US), crescent spanner (AU, NZ)

Câu hỏi thường gặp

Rollgabelschlüssel nghĩa là gì?

Rollgabelschlüssel (danh từ) nghĩa là mỏ lết.

Rollgabelschlüssel là der, die hay das?

Rollgabelschlüssel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rollgabelschlüssel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.