TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abbringen

giọng máy của trình duyệt

abbringen nghĩa là ngăn cản.

Nghĩa của abbringen

Động từ

  1. Ngăn cản.

Chia động từ abbringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgebrachtPhân từ I: abbringend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bringe ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich bringe ab
  • du bringst ab
  • er/sie/es bringt ab
  • wir bringen ab
  • ihr bringt ab
  • sie/Sie bringen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brachte ab
  • du brachtest ab
  • er/sie/es brachte ab
  • wir brachten ab
  • ihr brachtet ab
  • sie/Sie brachten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgebracht
  • du hast abgebracht
  • er/sie/es hat abgebracht
  • wir haben abgebracht
  • ihr habt abgebracht
  • sie/Sie haben abgebracht

Tương lai Futur I

  • ich werde abbringen
  • du wirst abbringen
  • er/sie/es wird abbringen
  • wir werden abbringen
  • ihr werdet abbringen
  • sie/Sie werden abbringen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich brächte ab
  • du brächtest ab
  • er/sie/es brächte ab
  • wir brächten ab
  • ihr brächtet ab
  • sie/Sie brächten ab

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bringe ab
  • du bringest ab
  • er/sie/es bringe ab
  • wir bringen ab
  • ihr bringet ab
  • sie/Sie bringen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • bring ab! (du)
  • bringt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dissuade, discourage, put/throw off course

Câu hỏi thường gặp

abbringen nghĩa là gì?

abbringen (động từ) nghĩa là ngăn cản.

Chia động từ abbringen ở thì hiện tại thế nào?

ich bringe ab, du bringst ab, er/sie/es bringt ab, wir bringen ab, ihr bringt ab, sie/Sie bringen ab. Phân từ II: abgebracht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.