TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Briefmarke

danh từ giống cái
[ˈbʀiːfˌmaʁkə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Briefmarken · sinh cách: der Briefmarke

die Briefmarke nghĩa là tem, cò, tem thư.

Nghĩa của Briefmarke

Danh từ · giống cái

  1. Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.

Biến cách của Briefmarke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Briefmarkedie Briefmarken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Briefmarkeder Briefmarken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Briefmarkeden Briefmarken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Briefmarkedie Briefmarken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Briefmarke

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Briefmarke

  • Was kostet eine Briefmarke für eine Ansichtskarte nach Deutschland? Một cái tem để gửi bưu thiếp đến Đức có giá bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1611460
  • Ich habe nicht gewusst, dass du Briefmarken sammelst. Trước đây tôi không biết bạn sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8223979
  • Tom sammelt Briefmarken. Tom sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4902135
  • Ich sammle Briefmarken. Tôi sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11742157

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ postage stamp

Câu hỏi thường gặp

Briefmarke nghĩa là gì?

Briefmarke (danh từ) nghĩa là tem, cò, tem thư.

Briefmarke là der, die hay das?

Briefmarke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Briefmarke); số nhiều: die Briefmarken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.