die Briefmarke
số nhiều: die Briefmarken · sinh cách: der Briefmarke
die Briefmarke nghĩa là tem, cò, tem thư.
Nghĩa của Briefmarke
Danh từ · giống cái
- Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.
Biến cách của Briefmarke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Briefmarke | die Briefmarken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Briefmarke | der Briefmarken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Briefmarke | den Briefmarken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Briefmarke | die Briefmarken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Briefmarke
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Briefmarke
- Was kostet eine Briefmarke für eine Ansichtskarte nach Deutschland? Một cái tem để gửi bưu thiếp đến Đức có giá bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1611460
- Ich habe nicht gewusst, dass du Briefmarken sammelst. Trước đây tôi không biết bạn sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8223979
- Tom sammelt Briefmarken. Tom sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4902135
- Ich sammle Briefmarken. Tôi sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11742157
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ postage stamp
Câu hỏi thường gặp
Briefmarke nghĩa là gì?
Briefmarke (danh từ) nghĩa là tem, cò, tem thư.
Briefmarke là der, die hay das?
Briefmarke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Briefmarke); số nhiều: die Briefmarken.