TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Marke

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmaʁkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Marken · sinh cách: der Marke

die Marke nghĩa là nhãn hiệu, mác.

Cũng là một dạng biến đổi của Mark — Mác.

Nghĩa của Marke

Danh từ · giống cái

  1. Nhãn hiệu.
  2. Mác.

Biến cách của Marke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Markedie Marken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Markeder Marken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Markeden Marken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Markedie Marken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mark (like trade mark), brand; stamp (for letters)

Câu hỏi thường gặp

Marke nghĩa là gì?

Marke (danh từ) nghĩa là nhãn hiệu, mác.

Marke là der, die hay das?

Marke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Marke); số nhiều: die Marken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.