die Mark
sinh cách: der Mark
die Mark nghĩa là mác, tủy xương.
Cũng là một dạng biến đổi của Merk — Cần.
Nghĩa của Mark
Danh từ · giống cái
- Mác.
- Tủy xương.
Biến cách của Mark (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mark | die Mark |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mark | der Mark |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mark | den Mark |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mark | die Mark |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mark
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mark (any of various European monetary units); a usually fortified area along the border; marches; marrow; pith, the solid mass in the inner of a fruit; concentrated puree of a fruit or vegetable
Câu hỏi thường gặp
Mark nghĩa là gì?
Mark (danh từ) nghĩa là mác, tủy xương.
Mark là der, die hay das?
Mark là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mark).