der Brieffreund
số nhiều: die Brieffreunde · sinh cách: des Brieffreundes
der Brieffreund nghĩa là bạn qua thư.
Nghĩa của Brieffreund
Danh từ · giống đực
- Bạn qua thư.
Biến cách của Brieffreund (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Brieffreund | die Brieffreunde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Brieffreundes | der Brieffreunde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Brieffreund | den Brieffreunden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Brieffreund | die Brieffreunde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Brieffreund
- Ich suche einen französischen Brieffreund. Tôi đang tìm một người bạn qua thư người Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #554580
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pen pal, penfriend (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Brieffreund nghĩa là gì?
Brieffreund (danh từ) nghĩa là bạn qua thư.
Brieffreund là der, die hay das?
Brieffreund là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brieffreund); số nhiều: die Brieffreunde.