TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Brieffreund

danh từ giống đực
/ˈbʁiːfˌfʁɔɪ̯nt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brieffreunde · sinh cách: des Brieffreundes

der Brieffreund nghĩa là bạn qua thư.

Nghĩa của Brieffreund

Danh từ · giống đực

  1. Bạn qua thư.

Biến cách của Brieffreund (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Brieffreunddie Brieffreunde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Brieffreundesder Brieffreunde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Brieffreundden Brieffreunden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Brieffreunddie Brieffreunde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Brieffreund

  • Ich suche einen französischen Brieffreund. Tôi đang tìm một người bạn qua thư người Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #554580

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pen pal, penfriend (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Brieffreund nghĩa là gì?

Brieffreund (danh từ) nghĩa là bạn qua thư.

Brieffreund là der, die hay das?

Brieffreund là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brieffreund); số nhiều: die Brieffreunde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.