TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Steinkohle

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Steinkohlen · sinh cách: der Steinkohle

die Steinkohle nghĩa là than đá.

Nghĩa của Steinkohle

Danh từ · giống cái

  1. Than đá.

Biến cách của Steinkohle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Steinkohledie Steinkohlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Steinkohleder Steinkohlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Steinkohleden Steinkohlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Steinkohledie Steinkohlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glance coal

Câu hỏi thường gặp

Steinkohle nghĩa là gì?

Steinkohle (danh từ) nghĩa là than đá.

Steinkohle là der, die hay das?

Steinkohle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Steinkohle); số nhiều: die Steinkohlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.