die Steinkohle
số nhiều: die Steinkohlen · sinh cách: der Steinkohle
die Steinkohle nghĩa là than đá.
Nghĩa của Steinkohle
Danh từ · giống cái
- Than đá.
Biến cách của Steinkohle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Steinkohle | die Steinkohlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Steinkohle | der Steinkohlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Steinkohle | den Steinkohlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Steinkohle | die Steinkohlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glance coal
Câu hỏi thường gặp
Steinkohle nghĩa là gì?
Steinkohle (danh từ) nghĩa là than đá.
Steinkohle là der, die hay das?
Steinkohle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Steinkohle); số nhiều: die Steinkohlen.