der Kofferraum
số nhiều: die Kofferräume · sinh cách: des Kofferraumes
der Kofferraum nghĩa là cốp.
Nghĩa của Kofferraum
Danh từ · giống đực
- Cốp.
Biến cách của Kofferraum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kofferraum | die Kofferräume |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kofferraumes | der Kofferräume |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kofferraum | den Kofferräumen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kofferraum | die Kofferräume |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kofferraum
- Der Kofferraum ist auf. Cái va li đang mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8508996
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boot, trunk (luggage storage compartment of a car)
Câu hỏi thường gặp
Kofferraum nghĩa là gì?
Kofferraum (danh từ) nghĩa là cốp.
Kofferraum là der, die hay das?
Kofferraum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kofferraum); số nhiều: die Kofferräume.