TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Koffer

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔfɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Koffers

der Koffer nghĩa là va li, hòm, rương hành lý.

Nghĩa của Koffer

Danh từ · giống đực

  1. Va li, hòm, rương.
  2. Áo, Thân mật Rương hành lý.
  3. Áo, Thân mật Hành lý.

Biến cách của Koffer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kofferdie Koffer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Koffersder Koffer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kofferden Koffern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kofferdie Koffer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Koffer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Koffer

  • Bring dieses Schild an deinem Koffer an. Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8836673
  • Hast du deinen Koffer abgeschlossen? Bạn khóa vali chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8082447
  • Haben Sie Ihren Koffer abgeschlossen? Bạn khóa vali chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8082448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a case; a suitcase or briefcase; idiot, fool

Câu hỏi thường gặp

Koffer nghĩa là gì?

Koffer (danh từ) nghĩa là va li, hòm, rương hành lý.

Koffer là der, die hay das?

Koffer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Koffer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.