TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Idiot

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/iˈdi̯oːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Idioten · sinh cách: des Idioten

der Idiot nghĩa là thằng ngốc, thằng ngu.

Nghĩa của Idiot

Danh từ · giống đực

  1. Thằng ngốc, thằng ngu.

Biến cách của Idiot (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Idiotdie Idioten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Idiotender Idioten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Idiotenden Idioten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Idiotendie Idioten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Idiot

  • Was bin ich für ein Idiot! Tôi đúng là một thằng ngu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500430

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ idiot; moron

Câu hỏi thường gặp

Idiot nghĩa là gì?

Idiot (danh từ) nghĩa là thằng ngốc, thằng ngu.

Idiot là der, die hay das?

Idiot là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Idiot); số nhiều: die Idioten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.