TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Moor

danh từ giống trung
/moːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Moore · sinh cách: des Moores

das Moor nghĩa là truông, đồng hoang, đồng lầy, cánh đồng lầy.

Nghĩa của Moor

Danh từ · giống trung

  1. Truông, đồng hoang.
  2. Đồng lầy, cánh đồng lầy, vùng đồng lầy.

Biến cách của Moor (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Moordie Moore
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mooresder Moore
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Moorden Mooren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Moordie Moore

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marsh, mire, bog; moor; fen

Câu hỏi thường gặp

Moor nghĩa là gì?

Moor (danh từ) nghĩa là truông, đồng hoang, đồng lầy, cánh đồng lầy.

Moor là der, die hay das?

Moor là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Moor); số nhiều: die Moore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.