TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bestehlen

[bəˈʃteːlən] giọng máy của trình duyệt

bestehlen nghĩa là móc túi.

Nghĩa của bestehlen

Động từ

  1. Móc túi.

Chia động từ bestehlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bestohlenPhân từ I: bestehlend

Hiện tại Präsens

  • ich bestehle
  • du bestiehlst
  • er/sie/es bestiehlt
  • wir bestehlen
  • ihr bestehlt
  • sie/Sie bestehlen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bestahl
  • du bestahlst
  • er/sie/es bestahl
  • wir bestahlen
  • ihr bestahlt
  • sie/Sie bestahlen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bestohlen
  • du hast bestohlen
  • er/sie/es hat bestohlen
  • wir haben bestohlen
  • ihr habt bestohlen
  • sie/Sie haben bestohlen

Tương lai Futur I

  • ich werde bestehlen
  • du wirst bestehlen
  • er/sie/es wird bestehlen
  • wir werden bestehlen
  • ihr werdet bestehlen
  • sie/Sie werden bestehlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bestehle
  • du bestehlest
  • er/sie/es bestehle
  • wir bestehlen
  • ihr bestehlet
  • sie/Sie bestehlen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bestiehl! (du)
  • bestehlt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to steal from, to rob

Câu hỏi thường gặp

bestehlen nghĩa là gì?

bestehlen (động từ) nghĩa là móc túi.

Chia động từ bestehlen ở thì hiện tại thế nào?

ich bestehle, du bestiehlst, er/sie/es bestiehlt, wir bestehlen, ihr bestehlt, sie/Sie bestehlen. Phân từ II: bestohlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.