TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

steif

/ʃtaɪ̯f/ giọng máy của trình duyệt

steif nghĩa là cứng, cứng ngắc, cứng nhắc.

Nghĩa của steif

Tính từ

  1. Cứng.
  2. Cứng ngắc, cứng nhắc.

So sánh của steif

So sánh hơnsteifer
So sánh nhấtam steifsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stiff, rigid

Câu hỏi thường gặp

steif nghĩa là gì?

steif (tính từ) nghĩa là cứng, cứng ngắc, cứng nhắc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.