TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hemmen

/ˈhɛmən/ giọng máy của trình duyệt

hemmen nghĩa là cản trở, ngăn cản.

Nghĩa của hemmen

Động từ

  1. Cản trở, ngăn cản.

Chia động từ hemmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehemmtPhân từ I: hemmend

Hiện tại Präsens

  • ich hemme
  • du hemmst
  • er/sie/es hemmt
  • wir hemmen
  • ihr hemmt
  • sie/Sie hemmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hemmte
  • du hemmtest
  • er/sie/es hemmte
  • wir hemmten
  • ihr hemmtet
  • sie/Sie hemmten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehemmt
  • du hast gehemmt
  • er/sie/es hat gehemmt
  • wir haben gehemmt
  • ihr habt gehemmt
  • sie/Sie haben gehemmt

Tương lai Futur I

  • ich werde hemmen
  • du wirst hemmen
  • er/sie/es wird hemmen
  • wir werden hemmen
  • ihr werdet hemmen
  • sie/Sie werden hemmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hemme
  • du hemmest
  • er/sie/es hemme
  • wir hemmen
  • ihr hemmet
  • sie/Sie hemmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • hemm! (du)
  • hemmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to check; to hinder, to hamper

Câu hỏi thường gặp

hemmen nghĩa là gì?

hemmen (động từ) nghĩa là cản trở, ngăn cản.

Chia động từ hemmen ở thì hiện tại thế nào?

ich hemme, du hemmst, er/sie/es hemmt, wir hemmen, ihr hemmt, sie/Sie hemmen. Phân từ II: gehemmt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.