TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hengst

danh từ giống đực
/hɛŋst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hengste · sinh cách: des Hengstes

der Hengst nghĩa là ngựa.

Nghĩa của Hengst

Danh từ · giống đực

  1. Ngựa.

Biến cách của Hengst (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hengstdie Hengste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hengstesder Hengste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hengstden Hengsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hengstdie Hengste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stallion (male horse); stallion, stud (virile and sexually potent man)

Câu hỏi thường gặp

Hengst nghĩa là gì?

Hengst (danh từ) nghĩa là ngựa.

Hengst là der, die hay das?

Hengst là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hengst); số nhiều: die Hengste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.