TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auswendig

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sˌvɛndɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của auswendig

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ exterior, located on the outside
  • Phó từ at the outside; by heart (knowing completely)

So sánh của auswendig

So sánh hơnauswendiger
So sánh nhấtam auswendigsten

Câu ví dụ với auswendig

  • Die Schüler haben das Gedicht auswendig gelernt. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2014521
  • Wir müssen das ganze Gedicht auswendig lernen. Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3278025
  • Wir haben das Gedicht alle auswendig gelernt. Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7287191
  • Ich muss dieses Gedicht auswendig lernen. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359533
  • Die Schüler lernten viele Gedichte auswendig. Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12540838
  • Lerne dieses Gedicht auswendig. Ghi nhớ bài thơ này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651479
  • Ich habe zwei Stunden gebraucht, um diesen Satz auswendig zu lernen. Tôi mất 2 tiếng để nhớ cái câu này đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #601516
  • Lern das auswendig! Ghi nhớ cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3498568

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.