TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dreizack

danh từ giống đực
/ˈdʁaɪ̯ˌt͡sak/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dreizacke · sinh cách: des Dreizacks

der Dreizack nghĩa là đinh ba, ba chĩa.

Nghĩa của Dreizack

Danh từ · giống đực

  1. Đinh ba, ba chĩa.

Biến cách của Dreizack (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dreizackdie Dreizacke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dreizacksder Dreizacke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dreizackden Dreizacken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dreizackdie Dreizacke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trident

Câu hỏi thường gặp

Dreizack nghĩa là gì?

Dreizack (danh từ) nghĩa là đinh ba, ba chĩa.

Dreizack là der, die hay das?

Dreizack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dreizack); số nhiều: die Dreizacke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.