fünfhundert
/ˈfʏnfˌhʊndɐt/ giọng máy của trình duyệt
fünfhundert nghĩa là năm trăm.
Nghĩa của fünfhundert
Số từ
- Năm trăm.
Câu ví dụ với fünfhundert
- Eine Fahrkarte kostet fünfhundert Yen. Một vé có giá 500 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3244911
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ five hundred
Câu hỏi thường gặp
fünfhundert nghĩa là gì?
fünfhundert (số từ) nghĩa là năm trăm.