TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fünfte

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fʏnftə/ giọng máy của trình duyệt

fünfte nghĩa là thứ năm.

Nghĩa của fünfte

Tính từ

  1. Thứ năm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fifth

Câu hỏi thường gặp

fünfte nghĩa là gì?

fünfte (tính từ) nghĩa là thứ năm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.