fünfte
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fʏnftə/ giọng máy của trình duyệt
fünfte nghĩa là thứ năm.
Nghĩa của fünfte
Tính từ
- Thứ năm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fifth
Câu hỏi thường gặp
fünfte nghĩa là gì?
fünfte (tính từ) nghĩa là thứ năm.