TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pension

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pãˈzi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pensionen · sinh cách: der Pension

die Pension nghĩa là nhà nghỉ, nhà trọ, hưu bổng, lương hưu.

Nghĩa của Pension

Danh từ · giống cái

  1. Nhà nghỉ, nhà trọ.
  2. Hưu bổng, lương hưu.
  3. Tuổi nghỉ hưu.

Biến cách của Pension (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pensiondie Pensionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pensionder Pensionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pensionden Pensionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pensiondie Pensionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pension

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Pension

  • Ich ging in Pension. Tôi đã nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boarding house, pension; retirement benefit, old age pension; retirement

Câu hỏi thường gặp

Pension nghĩa là gì?

Pension (danh từ) nghĩa là nhà nghỉ, nhà trọ, hưu bổng, lương hưu.

Pension là der, die hay das?

Pension là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pension); số nhiều: die Pensionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.