die Pension
số nhiều: die Pensionen · sinh cách: der Pension
die Pension nghĩa là nhà nghỉ, nhà trọ, hưu bổng, lương hưu.
Nghĩa của Pension
Danh từ · giống cái
- Nhà nghỉ, nhà trọ.
- Hưu bổng, lương hưu.
- Tuổi nghỉ hưu.
Biến cách của Pension (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pension | die Pensionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pension | der Pensionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pension | den Pensionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pension | die Pensionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pension
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Pension
- Ich ging in Pension. Tôi đã nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861449
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boarding house, pension; retirement benefit, old age pension; retirement
Câu hỏi thường gặp
Pension nghĩa là gì?
Pension (danh từ) nghĩa là nhà nghỉ, nhà trọ, hưu bổng, lương hưu.
Pension là der, die hay das?
Pension là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pension); số nhiều: die Pensionen.