der Papagei
số nhiều: die Papageien · sinh cách: des Papageis
der Papagei nghĩa là vẹt, két.
Nghĩa của Papagei
Danh từ · giống đực
- Vẹt, két.
Biến cách của Papagei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Papagei | die Papageien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Papageis | der Papageien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Papagei | den Papageien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Papagei | die Papageien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Papagei
- Tom hat einen Papagei gekauft. Tom mua một con vẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12433169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parrot
Câu hỏi thường gặp
Papagei nghĩa là gì?
Papagei (danh từ) nghĩa là vẹt, két.
Papagei là der, die hay das?
Papagei là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Papagei); số nhiều: die Papageien.