TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Papagei

danh từ giống đực
/papaˈɡaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Papageien · sinh cách: des Papageis

der Papagei nghĩa là vẹt, két.

Nghĩa của Papagei

Danh từ · giống đực

  1. Vẹt, két.

Biến cách của Papagei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Papageidie Papageien
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Papageisder Papageien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Papageiden Papageien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Papageidie Papageien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Papagei

  • Tom hat einen Papagei gekauft. Tom mua một con vẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12433169

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parrot

Câu hỏi thường gặp

Papagei nghĩa là gì?

Papagei (danh từ) nghĩa là vẹt, két.

Papagei là der, die hay das?

Papagei là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Papagei); số nhiều: die Papageien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.