TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Papa

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpapa/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Papas · sinh cách: des Papas

der Papa nghĩa là bố, ba.

Nghĩa của Papa

Danh từ · giống đực

  1. Bố, ba, cha, thầy, tía.

Biến cách của Papa (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Papadie Papas
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Papasder Papas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Papaden Papas
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Papadie Papas

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Papa

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Papa

  • Papa hieß mich stille sein. Bố tôi bảo tôi giữ im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9257128

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dad, daddy

Câu hỏi thường gặp

Papa nghĩa là gì?

Papa (danh từ) nghĩa là bố, ba.

Papa là der, die hay das?

Papa là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Papa); số nhiều: die Papas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.