der Vati
danh từ giống đực
/ˈfaːti/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Vatis · sinh cách: des Vatis
der Vati nghĩa là bố, ba.
Nghĩa của Vati
Danh từ · giống đực
- Bố, ba, cha, thầy, tía.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vati
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dad
Câu hỏi thường gặp
Vati nghĩa là gì?
Vati (danh từ) nghĩa là bố, ba.
Vati là der, die hay das?
Vati là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vati); số nhiều: die Vatis.