das Vaterland
số nhiều: die Vaterländer · sinh cách: des Vaterlandes
das Vaterland nghĩa là tổ quốc, quê hương.
Nghĩa của Vaterland
Danh từ · giống trung
- Tổ quốc.
- Quê hương.
Biến cách của Vaterland (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Vaterland | die Vaterländer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Vaterlandes | der Vaterländer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Vaterland | den Vaterländern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Vaterland | die Vaterländer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vaterland
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Vaterland
- Er gab sein Leben für sein Vaterland. Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556238
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fatherland, homeland: the land from which one originates
Câu hỏi thường gặp
Vaterland nghĩa là gì?
Vaterland (danh từ) nghĩa là tổ quốc, quê hương.
Vaterland là der, die hay das?
Vaterland là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Vaterland); số nhiều: die Vaterländer.