TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Vaterland

danh từ giống trung
/ˈfaːtɐˌlant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vaterländer · sinh cách: des Vaterlandes

das Vaterland nghĩa là tổ quốc, quê hương.

Nghĩa của Vaterland

Danh từ · giống trung

  1. Tổ quốc.
  2. Quê hương.

Biến cách của Vaterland (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Vaterlanddie Vaterländer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vaterlandesder Vaterländer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vaterlandden Vaterländern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Vaterlanddie Vaterländer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vaterland

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Vaterland

  • Er gab sein Leben für sein Vaterland. Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556238

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fatherland, homeland: the land from which one originates

Câu hỏi thường gặp

Vaterland nghĩa là gì?

Vaterland (danh từ) nghĩa là tổ quốc, quê hương.

Vaterland là der, die hay das?

Vaterland là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Vaterland); số nhiều: die Vaterländer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.