TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vegan

/veˈɡaːn/ giọng máy của trình duyệt

vegan nghĩa là thuần chay.

Nghĩa của vegan

Tính từ

  1. Thuần chay.

So sánh của vegan

So sánh hơnveganer
So sánh nhấtam vegansten

Câu ví dụ với vegan

  • Tom ist Veganer. Tom ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8082868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ vegan

Câu hỏi thường gặp

vegan nghĩa là gì?

vegan (tính từ) nghĩa là thuần chay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.