TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vegetarier

danh từ giống đực
/veɡeˈtaːʁiɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Vegetariers

der Vegetarier nghĩa là người ăn chay.

Nghĩa của Vegetarier

Danh từ · giống đực

  1. Người ăn chay.

Biến cách của Vegetarier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Vegetarierdie Vegetarier
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vegetariersder Vegetarier
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vegetarierden Vegetariern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Vegetarierdie Vegetarier

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Vegetarier

  • Das sind Vegetarier. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #810144
  • Sie sind Vegetarier. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10472521

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vegetarian (person)

Câu hỏi thường gặp

Vegetarier nghĩa là gì?

Vegetarier (danh từ) nghĩa là người ăn chay.

Vegetarier là der, die hay das?

Vegetarier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vegetarier).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.