der Vegetarier
sinh cách: des Vegetariers
der Vegetarier nghĩa là người ăn chay.
Nghĩa của Vegetarier
Danh từ · giống đực
- Người ăn chay.
Biến cách của Vegetarier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Vegetarier | die Vegetarier |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Vegetariers | der Vegetarier |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Vegetarier | den Vegetariern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Vegetarier | die Vegetarier |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Vegetarier
- Das sind Vegetarier. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #810144
- Sie sind Vegetarier. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10472521
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vegetarian (person)
Câu hỏi thường gặp
Vegetarier nghĩa là gì?
Vegetarier (danh từ) nghĩa là người ăn chay.
Vegetarier là der, die hay das?
Vegetarier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vegetarier).