der Vater
số nhiều: die Väter · sinh cách: des Vaters
der Vater nghĩa là cha, ba.
Nghĩa của Vater
Danh từ · giống đực
- Cha, ba, bố, tía, thầy.
Biến cách của Vater (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Vater | die Väter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Vaters | der Väter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Vater | den Vätern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Vater | die Väter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Vater
- Mein Vater ermutigte mich, Klavierspielen zu lernen. Cha tôi khuyến khích tôi học đàn piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417055
- Mein Vater beklagte sich über den Verkehrslärm. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527772
- Mein Vater kam neun Uhr nach Hause. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1278747
- Meine Mutter wird von meinem Vater geliebt. Mẹ tôi được ba tôi yêu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709631
- Mein Vater raucht weder, noch trinkt er. Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3343936
- Er sagte mir, sein Vater sei Doktor. Anh ấy bảo tôi rằng cha của anh ấy là một bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065550
- Tom sieht genauso aus wie sein Vater. Tom trông giống hệt bố anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015726
- Wie der Vater, so der Sohn. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ father
Câu hỏi thường gặp
Vater nghĩa là gì?
Vater (danh từ) nghĩa là cha, ba.
Vater là der, die hay das?
Vater là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vater); số nhiều: die Väter.