die Vase
số nhiều: die Vasen · sinh cách: der Vase
die Vase nghĩa là lọ hoa, bình.
Nghĩa của Vase
Danh từ · giống cái
- Lọ hoa, bình, lọ.
Biến cách của Vase (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vase | die Vasen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vase | der Vasen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vase | den Vasen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vase | die Vasen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Vase
- Diese kaputte Vase ist nicht zu reparieren. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11767622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vase
Câu hỏi thường gặp
Vase nghĩa là gì?
Vase (danh từ) nghĩa là lọ hoa, bình.
Vase là der, die hay das?
Vase là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vase); số nhiều: die Vasen.