TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vase

danh từ giống cái
/ˈvaːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vasen · sinh cách: der Vase

die Vase nghĩa là lọ hoa, bình.

Nghĩa của Vase

Danh từ · giống cái

  1. Lọ hoa, bình, lọ.

Biến cách của Vase (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Vasedie Vasen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Vaseder Vasen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Vaseden Vasen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Vasedie Vasen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Vase

  • Diese kaputte Vase ist nicht zu reparieren. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11767622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vase

Câu hỏi thường gặp

Vase nghĩa là gì?

Vase (danh từ) nghĩa là lọ hoa, bình.

Vase là der, die hay das?

Vase là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vase); số nhiều: die Vasen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.