der Text
số nhiều: die Texte · sinh cách: des Textes
der Text nghĩa là văn bản, lời, lời bài hát.
Nghĩa của Text
Danh từ · giống đực
- Văn bản.
- Lời, lời bài hát.
Biến cách của Text (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Text | die Texte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Textes | der Texte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Text | den Texten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Text | die Texte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Text
Đồng nghĩa
Họ từ của Text
Câu ví dụ với Text
- Ich neige dazu, die Bilder anzuschauen, bevor ich den Text lese. Tôi có xu hướng nhìn tranh trước khi đọc chữTatoeba #873
- Diesen Text zu übersetzen wird sehr leicht sein. Dịch đoạn văn này sẽ rất dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #960812
- Leider kann ich den Text zu diesem Lied nicht finden. Không may là tôi không thể tìm được lời của bài hát này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2661153
- Können Sie diese Texte auf Deutsch übersetzen? Bạn có thể dịch văn bản này sang tiếng Đức không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858999
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ text (writing consisting of several sentences and forming a discrete unit); text (passage of a larger opus, often Scripture, examined and interpreted as a unit); lyrics, lines (words of a song, film, etc.)
Câu hỏi thường gặp
Text nghĩa là gì?
Text (danh từ) nghĩa là văn bản, lời, lời bài hát.
Text là der, die hay das?
Text là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Text); số nhiều: die Texte.