TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Teufel

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔɪ̯fəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Teufels

der Teufel nghĩa là quỷ, ma, ác ma, sa-tăng.

Nghĩa của Teufel

Danh từ · giống đực

  1. Quỷ, ma, ác ma, ác thần.
  2. Sa-tăng.
  3. Ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ.

Biến cách của Teufel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Teufeldie Teufel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Teufelsder Teufel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Teufelden Teufeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Teufeldie Teufel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Teufel

Đồng nghĩa

Họ từ của Teufel

Câu ví dụ với Teufel

  • Der Teufel zerstörte Hiroshima und Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #614734
  • Wenn man vom Teufel spricht, dann kommt er gelaufen. Vừa nhắc đến Tào Tháo, Tào Tháo đã xuất hiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4895669

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the Devil, Satan (supreme evil spirit in the Abrahamic religions); a devil, satan (a creature of hell, a demon, a fallen angel); a devil, satan (an evil person)

Câu hỏi thường gặp

Teufel nghĩa là gì?

Teufel (danh từ) nghĩa là quỷ, ma, ác ma, sa-tăng.

Teufel là der, die hay das?

Teufel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Teufel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.