der Teufel
sinh cách: des Teufels
der Teufel nghĩa là quỷ, ma, ác ma, sa-tăng.
Nghĩa của Teufel
Danh từ · giống đực
- Quỷ, ma, ác ma, ác thần.
- Sa-tăng.
- Ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ.
Biến cách của Teufel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Teufel | die Teufel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Teufels | der Teufel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Teufel | den Teufeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Teufel | die Teufel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Teufel
Đồng nghĩa
Họ từ của Teufel
Câu ví dụ với Teufel
- Der Teufel zerstörte Hiroshima und Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #614734
- Wenn man vom Teufel spricht, dann kommt er gelaufen. Vừa nhắc đến Tào Tháo, Tào Tháo đã xuất hiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4895669
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Devil, Satan (supreme evil spirit in the Abrahamic religions); a devil, satan (a creature of hell, a demon, a fallen angel); a devil, satan (an evil person)
Câu hỏi thường gặp
Teufel nghĩa là gì?
Teufel (danh từ) nghĩa là quỷ, ma, ác ma, sa-tăng.
Teufel là der, die hay das?
Teufel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Teufel).