texten
texten nghĩa là viết.
Cũng là một dạng biến đổi của Text — Văn bản.
Nghĩa của texten
Động từ
- Viết.
Chia động từ texten
Hiện tại Präsens
- ich texte
- du textest
- er/sie/es textet
- wir texten
- ihr textet
- sie/Sie texten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich textete
- du textetest
- er/sie/es textete
- wir texteten
- ihr textetet
- sie/Sie texteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getextet
- du hast getextet
- er/sie/es hat getextet
- wir haben getextet
- ihr habt getextet
- sie/Sie haben getextet
Tương lai Futur I
- ich werde texten
- du wirst texten
- er/sie/es wird texten
- wir werden texten
- ihr werdet texten
- sie/Sie werden texten
Giả định I Konjunktiv I
- ich texte
- du textest
- er/sie/es texte
- wir texten
- ihr textet
- sie/Sie texten
Mệnh lệnh Imperativ
- text! (du)
- textet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với texten
- Ich neige dazu, die Bilder anzuschauen, bevor ich den Text lese. Tôi có xu hướng nhìn tranh trước khi đọc chữTatoeba #873
- Können Sie diese Texte auf Deutsch übersetzen? Bạn có thể dịch văn bản này sang tiếng Đức không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858999
- Diesen Text zu übersetzen wird sehr leicht sein. Dịch đoạn văn này sẽ rất dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #960812
- Leider kann ich den Text zu diesem Lied nicht finden. Không may là tôi không thể tìm được lời của bài hát này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2661153
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to write (song, script etc); to text
Câu hỏi thường gặp
texten nghĩa là gì?
texten (động từ) nghĩa là viết.
Chia động từ texten ở thì hiện tại thế nào?
ich texte, du textest, er/sie/es textet, wir texten, ihr textet, sie/Sie texten. Phân từ II: getextet.