TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Songtext

danh từ giống đực
/ˈsɔŋˌtɛkst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Songtexte · sinh cách: des Songtextes

der Songtext nghĩa là lời, lời bài hát.

Nghĩa của Songtext

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Lời, lời bài hát.

Biến cách của Songtext (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Songtextdie Songtexte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Songtextesder Songtexte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Songtextden Songtexten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Songtextdie Songtexte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Songtext

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lyrics, songtext

Câu hỏi thường gặp

Songtext nghĩa là gì?

Songtext (danh từ) nghĩa là lời, lời bài hát.

Songtext là der, die hay das?

Songtext là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Songtext); số nhiều: die Songtexte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.