TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Skript

danh từ giống trung
/skʁɪpt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Skripte · sinh cách: des Skripts

das Skript nghĩa là kịch bản, tập lệnh.

Nghĩa của Skript

Danh từ · giống trung

  1. Kịch bản.
  2. Tập lệnh.

Biến cách của Skript (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Skriptdie Skripte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Skriptsder Skripte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Skriptden Skripten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Skriptdie Skripte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ script, notes, transcript (a writing or written document, particularly of a topic dealt with in university); script (text of the dialogue and action for a drama); script (procedure or program in computing)

Câu hỏi thường gặp

Skript nghĩa là gì?

Skript (danh từ) nghĩa là kịch bản, tập lệnh.

Skript là der, die hay das?

Skript là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Skript); số nhiều: die Skripte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.