TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Skorpion

danh từ giống đực
/skɔrˈpi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Skorpione · sinh cách: des Skorpions

der Skorpion nghĩa là bọ cạp, bò cạp, thiên yết, thiên hạt.

Nghĩa của Skorpion

Danh từ · giống đực

  1. Bọ cạp, bò cạp.
  2. Thiên yết, thiên hạt, thiên hiết, thần nông, hổ cáp.

Danh từ riêng

  1. Bọ cạp, thiên yết, thiên hạt, thiên hiết, thần nông.

Biến cách của Skorpion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Skorpiondie Skorpione
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Skorpionsder Skorpione
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Skorpionden Skorpionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Skorpiondie Skorpione

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scorpion (arachnid of order Scorpiones); scorpio (one born in the sign of Scorpio)

Câu hỏi thường gặp

Skorpion nghĩa là gì?

Skorpion (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là bọ cạp, bò cạp, thiên yết, thiên hạt.

Skorpion là der, die hay das?

Skorpion là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Skorpion); số nhiều: die Skorpione.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.