die Folie
số nhiều: die Folien · sinh cách: der Folie
die Folie nghĩa là lá kim loại.
Nghĩa của Folie
Danh từ · giống cái
- Lá kim loại.
Biến cách của Folie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Folie | die Folien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Folie | der Folien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Folie | den Folien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Folie | die Folien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Folie
- Auf Folie 3 ist ein Rechtschreibfehler. Có lỗi chính tả ở trang 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258527
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foil, metal film; plastic wrap, cling film; slide (transparent plate bearing something to be projected); slide (page of a computer presentation); something used as a background for a comparison
Câu hỏi thường gặp
Folie nghĩa là gì?
Folie (danh từ) nghĩa là lá kim loại.
Folie là der, die hay das?
Folie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Folie); số nhiều: die Folien.