TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Seite

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈzaɪ̯tə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seiten · sinh cách: der Seite

die Seite nghĩa là bên, trang.

Nghĩa của Seite

Danh từ · giống cái

  1. Bên.
  2. Trang.
  3. Nghĩa bóng Đảng phái.

Biến cách của Seite (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Seitedie Seiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Seiteder Seiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Seiteden Seiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Seitedie Seiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Seite

Đồng nghĩa

Họ từ của Seite

Câu ví dụ với Seite

  • Betrunkener Tom kommt, schwankend von Seite zu Seite. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170346
  • Du bist an meiner Seite, jetzt ist alles gut. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #447
  • Ich habe über zwei Stunden gebraucht, um einige Seiten Englisch zu übersetzen. Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.Tatoeba #421
  • Ich stehe auf der Seite der Demokratie. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368207
  • Er ist immer an meiner Seite. Anh ấy luôn ở bên tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315704
  • Sie ist immer auf der Seite der Schwachen. Cô ta luôn đứng về bên yếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4186672
  • Die Antworten sind auf Seite einhundertdreiundzwanzig. Đáp án nằm ở trang một trăm hai mươi ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911470
  • An der Ampel gerade auf die andere Seite gehen! Đi thẳng sau đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11488968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ side (a bounding straight edge of a two-dimensional shape); face, side, surface of any three-dimensional object; page (single leaf of any manuscript or book); side (one of the two surfaces of a sheet of paper); one side or half of something or someone; a certain aspect of a concept; side, faction or group of competitors in a war, game, conflict or any other competitive situation in opposite to their opponents; face of a coin or die

Câu hỏi thường gặp

Seite nghĩa là gì?

Seite (danh từ) nghĩa là bên, trang.

Seite là der, die hay das?

Seite là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Seite); số nhiều: die Seiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.