TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Teil

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/taɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Teile · sinh cách: des Teiles

der Teil nghĩa là phần, tỉ lệ.

Cũng là một dạng biến đổi của teilen — Chia sẻ, sẻ chia.

Nghĩa của Teil

Danh từ · giống đực

  1. Phần.
  2. Tỉ lệ.

Biến cách của Teil (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Teildie Teile
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Teilesder Teile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Teilden Teilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Teildie Teile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Teil

  • Das ist Teil des Lebens. Nó là một phần của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550070

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ part, piece (of a whole, often in relation to living things or an abstract concept); fraction of a whole; part, piece (a physical object which is used in a greater one, often in relation to inanimate objects); thing (any object, not limited to those which are part of a greater object); piece of clothing; thing (penis)

Câu hỏi thường gặp

Teil nghĩa là gì?

Teil (danh từ) nghĩa là phần, tỉ lệ.

Teil là der, die hay das?

Teil là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Teil); số nhiều: die Teile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.