TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Teig

danh từ giống đực
/taɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Teige · sinh cách: des Teiges

der Teig nghĩa là bột, bột nhồ.

Nghĩa của Teig

Danh từ · giống đực

  1. Bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão.

Biến cách của Teig (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Teigdie Teige
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Teigesder Teige
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Teigden Teigen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Teigdie Teige

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Teig

  • Knete den Teig. Nhào bột nhào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7142229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dough, paste, pastry, batter (soft, at least partially cohesive mixture of ingredients, often including flour, intended to be baked, fried or cooked)

Câu hỏi thường gặp

Teig nghĩa là gì?

Teig (danh từ) nghĩa là bột, bột nhồ.

Teig là der, die hay das?

Teig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Teig); số nhiều: die Teige.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.