der Teig
số nhiều: die Teige · sinh cách: des Teiges
der Teig nghĩa là bột, bột nhồ.
Nghĩa của Teig
Danh từ · giống đực
- Bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão.
Biến cách của Teig (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Teig | die Teige |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Teiges | der Teige |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Teig | den Teigen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Teig | die Teige |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Teig
- Knete den Teig. Nhào bột nhào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7142229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dough, paste, pastry, batter (soft, at least partially cohesive mixture of ingredients, often including flour, intended to be baked, fried or cooked)
Câu hỏi thường gặp
Teig nghĩa là gì?
Teig (danh từ) nghĩa là bột, bột nhồ.
Teig là der, die hay das?
Teig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Teig); số nhiều: die Teige.