TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Teich

danh từ giống đực
/taɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Teiche · sinh cách: des Teiches

der Teich nghĩa là ao.

Nghĩa của Teich

Danh từ · giống đực

  1. Ao.

Biến cách của Teich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Teichdie Teiche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Teichesder Teiche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Teichden Teichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Teichdie Teiche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Teich

  • Er warf einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361477
  • Er schmiss einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457234
  • Als ich ein Kind war, schwamm ich immer in dem Teich dort. Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pond (natural or man-made)

Câu hỏi thường gặp

Teich nghĩa là gì?

Teich (danh từ) nghĩa là ao.

Teich là der, die hay das?

Teich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Teich); số nhiều: die Teiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.