der Teich
số nhiều: die Teiche · sinh cách: des Teiches
der Teich nghĩa là ao.
Nghĩa của Teich
Danh từ · giống đực
- Ao.
Biến cách của Teich (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Teich | die Teiche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Teiches | der Teiche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Teich | den Teichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Teich | die Teiche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Teich
- Er warf einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361477
- Er schmiss einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457234
- Als ich ein Kind war, schwamm ich immer in dem Teich dort. Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787864
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pond (natural or man-made)
Câu hỏi thường gặp
Teich nghĩa là gì?
Teich (danh từ) nghĩa là ao.
Teich là der, die hay das?
Teich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Teich); số nhiều: die Teiche.