teilen
teilen nghĩa là chia sẻ, sẻ chia, đều có, có chung.
Cũng là một dạng biến đổi của Teil — Phần.
Nghĩa của teilen
Động từ
- Chia sẻ, sẻ chia.
- Đều có, có chung.
- Phân chia, phân phối.
- Chia.
Chia động từ teilen
Hiện tại Präsens
- ich teile
- du teilst
- er/sie/es teilt
- wir teilen
- ihr teilt
- sie/Sie teilen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich teilte
- du teiltest
- er/sie/es teilte
- wir teilten
- ihr teiltet
- sie/Sie teilten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geteilt
- du hast geteilt
- er/sie/es hat geteilt
- wir haben geteilt
- ihr habt geteilt
- sie/Sie haben geteilt
Tương lai Futur I
- ich werde teilen
- du wirst teilen
- er/sie/es wird teilen
- wir werden teilen
- ihr werdet teilen
- sie/Sie werden teilen
Giả định I Konjunktiv I
- ich teile
- du teilest
- er/sie/es teile
- wir teilen
- ihr teilet
- sie/Sie teilen
Mệnh lệnh Imperativ
- teil! (du)
- teilt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của teilen
Câu ví dụ với teilen
- Seine Leidenschaft zu teilen bedeutet, sie voll zu leben. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.Tatoeba #979
- Zwanzig Mannschaften nahmen an dem Turnier teil. Hai mươi đội bước vào giải đấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784076
- Tom nahm am Boston-Marathon teil. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1476187
- Das ist Teil des Lebens. Nó là một phần của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550070
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to split, to share; to divide
Câu hỏi thường gặp
teilen nghĩa là gì?
teilen (động từ) nghĩa là chia sẻ, sẻ chia, đều có, có chung.
Chia động từ teilen ở thì hiện tại thế nào?
ich teile, du teilst, er/sie/es teilt, wir teilen, ihr teilt, sie/Sie teilen. Phân từ II: geteilt.